Danh sách kỷ vật trong Tây Du VNG

Kỷ Vật là tính năng xác định vai trò chính của mỗi thần tướng trong các trận đấu và cũng là tính năng giúp Thủ Hộ Sứ giấu bài trong các trận 1-1 đấu trường. Mỗi thần tướng có 4 slot trang bị Kỷ Vật, khi trang bị từ 3 kỷ vật giống nhau có phẩm chất bất kỳ sẽ kích hoạt thuộc tính đặc biệt.

Tây Du VNG: Kỷ Vật - image 1

Hiện có 12 bộ Kỷ Vật cùng với thuộc tính đặc biệt khác nhau. Điển hình có 2 Kỷ Vật Thiên Tịnh Sa và Trích Tiên Oán, Kỷ Vật Thiên Tịnh Sa cho thần tướng 20% phòng thủ và thêm 30% nữa khi có đủ 100% máu trong khi Trích Tiên Oán sẽ chuyển hóa tất cả khả năng trị liệu của tướng tăng cường thành sát thương chuẩn (bỏ qua 100% phòng thủ của đối phương). Vì thế thần tướng tấn công như Tôn Ngộ Không, Dương Tiễn, Đại Bằng Kim Sí có thể là đỡ đòn chính trong khi thần tướng trị liệu như Thiên Hậu, Đường Tăng, Bạch Thử, Khổng Tước lại trở thành tướng mạnh nhất của đội hình.

Tây Du VNG: Kỷ Vật - image 2

Tây Du VNG: Kỷ Vật - image 3

Để sở hữu Kỷ Vật, các Thủ Hộ Sứ cần tham gia phó bản Linh Khư Thám Bí để săn vật phẩm với phẩm chất ngẫu nhiên nhưng có tỉ lệ nhận được vật phẩm cao khi vào các Ải có độ khó cao hơn (dĩ nhiên độ khó ngày càng tăng cao hơn đáng kể). Đại nhân nhận được 2 lượt vượt ải mỗi ngày và được tích lũy tối đa 4 lượt.

Tây Du VNG: Kỷ Vật - image 4

Cần theo dõi lịch rơi Kỷ Vật để có chiến thuật vượt ải hợp lý, giúp có được các Kỷ Vật theo như chiến thuật yêu thích.

Tây Du VNG: Kỷ Vật - image 5

Có thể tổ đội với 2 Thủ Hộ Sứ khác để vượt phó bản nhanh hơn, độ khó các ải không giới hạn lực chiến nên có thể nhờ trợ giúp từ Thủ Hộ Sứ có lực chiến vượt trội để hỗ trợ vượt nhanh hơn. Để không ảnh hưởng đến lượt vượt ải của Thủ Hộ Sứ có Lực Chiến cao hơn thì có thể nhấn Trợ Chiến, khi đó người Trợ Chiến sẽ không nhận được các vật phẩm rơi ra trong lần vượt phó bản đó mà chỉ trợ giúp đánh quái vượt ải.

Tây Du VNG: Kỷ Vật - image 6

Danh sách Kỷ Vật

Hình Ảnh Loại Tín Vật Thuộc Tính Bộ
Tây Du VNG: Kỷ Vật - image 7 Tấn Công 2 món: Tăng tấn công + 10%
3 món: Khi kết thúc hiệp, bản thân vĩnh viễn tăng 10% tấn công, tối đa tăng 40%
4 món: Tăng tấn công + 10%
Tây Du VNG: Kỷ Vật - image 8 Tấn Công 2 món: Tăng tấn công + 10%
3 món: Khi tấn cong, trong phạm vi tấn công cứ có 1 kẻ địch sẽ tăng 6% sát thương, tối đa tăng 36%
4 món: Tăng tấn công + 10%
Tây Du VNG: Kỷ Vật - image 9 Tấn Công 2 món: Tăng tấn công + 10 %
3 món: Sau khi tấn công đánh bại mục tiêu, gây cho mục tiêu địch trong trận có sinh lực thấp nhất sát thương gián tiếp bằng 60% sát thương dư ra
4 món: Tăng tấn công + 10%
Tây Du VNG: Kỷ Vật - image 10 Phòng Thủ 2 món: Tăng phòng thủ + 10%
3 món: Sau khi Thần Tương phe ta thi triển kỹ năng, hồi cho người sở hữu 20% sinh lực tổn thất
4 món: Tăng phòng thủ + 10%
Tây Du VNG: Kỷ Vật - image 11 Phòng Thủ 2 món: Tăng phòng thủ + 10%
3 món: Khi bị tấn công, bản thân cứ có 10% sinh lực, tăng 3% miễn sát thương, tối đa tăng 30%
4 món: Tăng phòng thủ + 10%
Tây Du VNG: Kỷ Vật - image 12 Phòng Thủ 2 món: Tăng phòng thủ + 10%
3 món: Khi tấn công đơn lẻ tăng 30% sát thương, trong phạm vi tấn công cứ thêm 1 kẻ địch mức tăng sẽ giảm 6%
4 món: Tăng sinh lực + 10%
Tây Du VNG: Kỷ Vật - image 13 Phòng Thủ 2 món: Tăng phòng thủ + 10%
3 món: Khi bản thân trong trận, tăng cho toàn bộ phe ta trừ bản thân 20% tấn công (Đặc tính duy nhất)
4 món: Tăng sinh lực + 10%
Tây Du VNG: Kỷ Vật - image 14 Phòng Thủ 2 món: Tăng phòng thủ + 10%
3 món: Khi bản thân trong trận, tăng cho toàn bộ phe ta trừ bản thân 60% phòng thủ (đặc tính duy nhất)
4 món: Tăng sinh lực + 10%
Tây Du VNG: Kỷ Vật - image 15 Hỗ Trợ 2 món: Tăng sinh lực + 10%
3 món: Trước khi bắt đầu chiến đấu, nếu bản thân ở hàng trước sẽ tăng 30% sinh lực tối đa
4 món: Tăng sinh lực + 10%
Tây Du VNG: Kỷ Vật - image 16 Hỗ Trợ 2 món: Tăng sinh lực + 10%
3 món: Sau khi tấn công, nếu bản thân là Thần Tướng vị trí hàng đầu, hồi cho toàn bộ Thần Tướng phe ta 1 điểm nộ khí (Mỗi vòng tối đa kích hoạt 1 lần)
4 món: Tăng sinh lực + 10%
Tây Du VNG: Kỷ Vật - image 17 Hỗ Trợ 2 món: Tăng sinh lực + 10%
3 món: Khi trị liệu trực tiếp, tăng trị liệu tăng 40%
4 món: Tăng sinh lực + 10%
Tây Du VNG: Kỷ Vật - image 18 Tấn Công 2 món: Tăng tấn công + 10%
3 món: Khi thi triển kỹ năng, chuyển hoá trị liệu thành sát thương ngang bằng (bỏ qua phòng thủ), đổi mục tiêu thành phe địch
4 món: Tăng tấn công + 10%